Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "hội đồng" 1 hit

Vietnamese hội đồng
English NounsCouncil, Board
Example
Hội đồng quản trị đã họp để thảo luận.
The board of directors met for discussion.

Search Results for Synonyms "hội đồng" 5hit

Vietnamese hội đồng nhân dân tỉnh
button1
English Nouns
Vietnamese chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh
button1
English Nouns
Vietnamese phó chủ tịch hội đồng nhân dân tỉnh
button1
English Nouns
Vietnamese hội đồng quản trị
button1
English Nouns
Vietnamese hội đồng cổ đông
button1
English Nounsshareholders’ meeting
Example
Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.

Search Results for Phrases "hội đồng" 8hit

Công ty tổ chức hội đồng cổ đông hằng năm.
The company holds an annual shareholders’ meeting.
cửa hàng tạm thời đóng cửa
temporarily close a store
Tôi khởi động máy tính.
I start the computer.
Ông ấy là chủ tịch hội đồng quản trị.
He is the chairman & CEO.
Hội đồng quản trị đã họp để thảo luận.
The board of directors met for discussion.
Chính phủ đã quyết định tái khởi động nhiều dự án bị đình trệ.
The government decided to restart many stalled projects.
Một quan chức chính phủ cấp cao thuộc nước thành viên Hội đồng Hợp tác Vùng Vịnh nói.
A senior government official from a GCC member state said.
Ông ấy là một ủy viên tích cực của hội đồng.
He is an active member of the council.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z